IndexIndex  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Các hàm trong Excel



Các hàm trong ExcelXem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Wed Sep 28, 2011 9:16 pm

[CDQL] - KenjchI
Administrators
Administrators

Xem lý lịch thành viên
avatar-dulieu : 57,11580|47,11462|50,11888|49,10959|64,12636|51,11473|48,12269|58,12170|66,11442
Giới tính : Nam Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 203
Points : 129637
Birthday Birthday : 07/05/1991
Ngày tham gia Ngày tham gia : 10/09/2011
Tuổi Tuổi : 25
Đến từ Đến từ : Yên Bái
avatar-dulieu : 57,11580|47,11462|50,11888|49,10959|64,12636|51,11473|48,12269|58,12170|66,11442
Giới tính : Nam
Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 203
Points : 129637
Birthday Birthday : 07/05/1991
Ngày tham gia Ngày tham gia : 10/09/2011
Tuổi Tuổi : 25
Đến từ Đến từ : Yên Bái

Bài gửi Tiêu đề: Các hàm trong Excel

Các hàm trong excel

I. CÁC HÀM TOÁN HỌC - MATH FUNCTIONS
SQRTPI (number) : Tính căn bậc hai của một số được nhân
ABS (number): Tính trị tuyệt đối của một số (giá trị tuyệt đối với Pi
của một số là số luôn luôn dương).
SUBTOTAL (function_num, ref1, ref2, ...) : Tính toán cho một
CEILING (number, significance) : Làm tròn lên một số (cách nhóm con trong một danh sách tùy theo phép tính được chỉ định
xa khỏi số 0) đến bội số gần nhất của significance.
SUM (number1, number2, ...) : Tính tổng các số
COMBIN (number, number_chosen) : Trả về số tổ hợp được SUMIF (range, criteria, sum_range) : Tính tổng các ô thỏa một
chọn từ một số các phần tử. Thường dùng để xác định tổng số điều kiện chỉ định
nhóm có được từ một số các phần tử.
SUMIFS (sum_range, criteria_range1, criteria1,
EVEN (number) : Làm tròn một số đến số nguyên chẵn gần
criteria_range2, criteria2, …) : Tính tổng các ô thỏa nhiều điều
nhất
kiện chỉ địnhSUMPRODUCT (array1, array2, ...) : Tính tổng
EXP (number) : Tính lũy thừa cơ số e của một số
các tích của các phần tử trong các mảng dữ liệu
FACT (number) : Tính giai thừa của một số
FACTDOUBLE (number) : Tính giai thừa cấp hai của một số SUMSQ (number1, number2, ...) : Tính tổng bình phương của
FLOOR (number, significance) : Làm tròn xuống một số đến các số
SUMX2MY2 (array_x, array_y) : Tính tổng của hiệu bình
bội số gần nhất
GCD (number1, number2, ...) : Tìm ước số chung lớn nhất của phương của các phần tử trong hai mảng giá trị
SUMX2PY2 (array_x, array_y) : Tính tổng của tổng bình
các số
phương của các phần tử trong hai mảng giá trị
INT (number) : Làm tròn một số xuống số nguyên gần nhất
LCM (number1, number2, ...) : Tìm bội số chung nhỏ nhất của SUMXMY2 (array_x, array_y) : Tính tổng của bình phương
của hiệu các phần tử trong hai mảng giá trị
các số
TRUNC (number, num_digits) : Lấy phần nguyên của một số
LN (number) : Tính logarit tự nhiên của một số
(mà không làm tròn)
LOG (number) : Tính logarit của một số
LOG10 (number) : Tính logarit cơ số 10 của một số
II. CÁC HÀM LƯỢNG GIÁC - TRIGONOMETRIC
MDETERM (array) : Tính định thức của một ma trận
FUNCTIONS
MINVERSE (array) : Tìm ma trận nghịch đảo của một ma trận ACOS (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng
MMULT (array1, array2) : Tính tích hai ma trận
từ 0 đến Pi, là arccosine, hay nghịch đảo cosine của một số nằm
MOD (number, divisor) : Lấy phần dư của một phép chia.
trong khoảng từ -1 đến 1
MROUND (number, multiple) : Làm tròn một số đến bội số
ACOSH (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo
của một số khác
cosine-hyperbol của một số lớn hơn hoặc bằng 1
MULTINOMIAL (number1, number2, ...) : Tính tỷ lệ giữa giai ASIN (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong đoạn từ -
thừa tổng và tích giai thừa các số
Pi/2 đến Pi/2, là arcsine, hay nghịch đảo sine của một số nằm
ODD (number): Làm tròn một số đến số nguyên lẻ gần nhất
trong khoảng từ -1 đến 1
PI () : Trả về giá trị con số Pi
ASINH (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo sine-
POWER (number, power) : Tính lũy thừa của một số
hyperbol của một số
PRODUCT(number1, number2, ...) : Tính tích các số
ATAN (number) : Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng
QUOTIENT (numberator, denominator) : Lấy phần nguyên
từ -Pi/2 đến Pi/2, là arctang, hay nghịch đảo tang của một số
của một phép chia
ATAN2 (x_num, y_num) : Trả về một giá trị radian nằm trong
RAND () : Trả về một số ngẫu nhiên giữa 0 và 1
khoảng (nhưng không bao gồm) từ -Pi đến Pi, là arctang, hay
RANDBETWEEN (bottom, top) : Trả về một số ngẫu nhiên nghịch đảo tang của một điểm có tọa độ x và y
giữa một khoảng tùy chọn
ATANH (number) : Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo
ROMAN (number, form) : Chuyển một số (Ả-rập) về dạng số tang-hyperbol của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1
La-mã theo định dạng tùy chọn
COS (number) : Trả về một giá trị radian, là cosine của một số
ROUND (number, num_digits) : Làm tròn một số theo sự chỉ COSH (number) : Trả về một giá trị radian, là cosine-hyperbol
định
của một số
ROUNDDOWN (number, num_digits) : Làm tròn xuống một DEGREES (angle) : Chuyển đổi số đo của một góc từ radian
số theo sự chỉ định
sang độ
ROUNDUP (number, num_digits) : Làm tròn lên một số theo RADIANS (angle) : Chuyển đổi số đo của một góc từ độ sang
sự chỉ định
radian
SIN (number) : Trả về một giá trị radian là sine của một số
SERIESSUM (x, n, m, coefficients) : Tính tổng lũy thừa của
SINH (number) : Trả về một giá trị radian, là sine-hyperbol của
một chuỗi số
một số
SIGN (number) : Trả về dấu (đại số) của một số
TAN (number) : Trả về một giá trị radian, là tang của một số
SQRT (number) : Tính căn bậc hai của một số

2

Kutexxx

good luck

Các hàm trong excel

TANH (number) : Trả về một giá trị radian, là tang-hyperbol
của một số

III. CÁC HÀM XỬ LÝ VĂN BẢN VÀ CHUỖI - TEXT
FUNCTIONS

ASC (text) : Chuyển đổi các ký tự double-byte sang các ký tự
single-byte.
BATHTEXT (number) : Dịch số ra chữ (tiếng Thái-lan), rồi
IV. CÁC HÀM DÒ TÌM VÀ THAM CHIẾU - LOOKUP
thêm hậu tố "Bath" ở phía sau.
FUNCTIONS
CHAR (number) : Chuyển đổi một mã số trong bộ mã ANSI
(có miền giá trị từ 1 - 255) sang ký tự tương ứng.
CLEAN (text) : Loại bỏ tất cả những ký tự không in ra được
trong chuỗi
CODE (text) : Trả về mã số của ký tự đầu tiên chuỗi text
CONCATENATE (text1, text2, ...) : Nối nhiều chuỗi thành
một chuỗi
DOLLAR (number, decimals) : Chuyển đổi một số thành dạng
tiền tệ (dollar Mỹ), có kèm theo dấu phân cách hàng ngàn, và
có thể làm tròn theo ý muốn.
EXACT (text1, text2) : So sánh hai chuỗi. Nếu giống nhau thì
trả về TRUE, nếu khác nhau thì trả về FALSE. Có phân biệt
chữ hoa và chữ thường.
FIND (find_text, within_text, start_num) : Tìm vị trí bắt đầu của
một chuỗi con (find_text) trong một chuỗi (within_text), tính
theo ký tự đầu tiên
FIXED (number, decimals, no_commas) : Chuyển đổi một số
thành dạng văn bản (text), có hoặc không kèm theo dấu phân
cách hàng ngàn, và có thể làm tròn theo ý muốn
LEFT (text, num_chars) : Trả về một hay nhiều ký tự đầu tiên
bên trái của một chuỗi, theo số lượng được chỉ định
LEN (text) : Đếm số ký tự trong một chuỗi
LOWER (text) : Đổi tất cả các ký tự trong một chuỗi văn bản
thành chữ thường
MID (text, start_num, num_chars) : Trả về một hoặc nhiều ký
tự liên tiếp bên trong một chuỗi, bắt đầu tại một vị trí cho trước
PROPER (text) : Đổi ký tự đầu tiên trong chuỗi thành chữ in
hoa, và đổi các ký tự còn lại thành chữ in thường
REPLACE (old_text, start_num, num_chars, new_text) : Thay
thế một phần của chuỗi bằng một chuỗi khác, với số lượng các
ký tự được chỉ định
REPT (text, times) : Lặp lại một chuỗi với số lần được cho
trước
RIGHT (text, num_chars) : Trả về một hay nhiều ký tự tính từ
bên phải của một chuỗi, theo số lượng được chỉ định
SEARCH (find_text, within_text, start_num) : Tìm vị trí bắt đầu
của một chuỗi con (find_text) trong một chuỗi (within_text),
tính theo ký tự đầu tiên
SUBSTITUTE (text, old_text, new_text, instance_num) : Thay
thế chuỗi này bằng một chuỗi khác
T (value) : Trả về một chuỗi nếu trị tham chiếu là chuỗi, ngược
lại, sẽ trả về chuỗi rỗng
TEXT (value, format_text) : Chuyển đổi một số thành dạng văn

3

Kutexxx

good luck

bản (text) theo định dạng được chỉ định
TRIM (text) : Xóa tất cả những khoảng trắng vô ích trong
chuỗi văn bản, chỉ chừa lại những khoảng trắng nào dùng làm
dấu cách giữa hai chữ
UPPER (text) : Đổi tất cả các ký tự trong chuỗi thành chữ in
hoa
VALUE (text) : Chuyển một chuỗi thành một số

ADDRES
Tạo địa c
cung cấp
AREAS
tham chiế
là một dã
CHOOS
một danh
COLUM
góc trên b
COLUM
GETPIV
field2, ite
PivotTab
kết từ mộ
dữ liệu tổ
HLOOK
range_lo
tiên (trên
trong cột
HYPERL
một kết n
INDEX (
một giá t
nó trong
thứ tự cộ
INDIRE
tự. Tham
của chún
đổi tham
cần thay
LOOKU
VECTƠ
sẽ trả về
định
LOOKU
trên dòng
thấy sẽ tr
cùng tron
MATCH
trí của m
OFFSET

Các hàm trong excel

AND TIME FUNCTIONS bắt đầu từ một ô, hoặc một dãy ô,
chiếu đến một vùng nào đó,
DATE (y
với một khoảng cách được chỉ định
ROW (reference) : Trả về số thứ tự dòng của ô đầu tiên ở góc thể nào đ
nhập vào
trên bên trái của vùng tham chiếu
DATEDI
ROWS (reference) : Trả về số dòng của vùng tham chiếu
TRANSPOSE (array) : Chuyển một vùng dữ liệu ngang thàng ngày, số
DATEVA
dọc và ngược lại (luôn được nhập ở dạng công thức mảng)
thể hiện
VLOOKUP (lookup_value, table_array, col_index_num,
range_lookup) : Dò tìm một hàng (row) chứa giá trị cần tìm ở ngày thán
cột đầu tiên (bên trái) của một bảng dữ liệu, nếu tìm thấy, sẽ toán đượ
tìm tiếp trong hàng này, và sẽ lấy giá trị ở cột đã chỉ định trước. DAY (ser
tháng, đư
V. CÁC HÀM LUẬN LÝ - LOGICAL FUNCTION
nguyên từ
AND (logical1, logical2, ...) : Trả về TRUE nếu tất cả các đối
DAYS36
số là TRUE, trả về FALSE nếu một hay nhiều đối số là FALSE
hai ngày
IF (logical_test, value_if_true, value_if_false) : Dùng để kiểm
tháng có
tra điều kiện theo giá trị và công thức
EDATE
IFERROR (value, value_if_error) : Nếu lỗi xảy ra thì... làm gì
ngày nào
đó
gian này
NOT (logical) : Đảo ngược giá trị của các đối số
EOMON
OR (logical1, logical2, ...) : Trả về TRUE nếu một hay nhiều
ngày cuố
đối số là TRUE, trả về FALSE nếu tất cả các đối số là FALSE
trước và
FALSE() và TRUE(): Có thể nhập trực tiếp FALSE hoặc
HOUR (s
TRUE vào trong công thức, Excel sẽ hiểu đó là một biểu thức
gian. Kết
có giá trị FALSE hoặc TRUE
MINUTE
mà không cần dùng đến cú pháp của hai hàm này
thời gian.
MONTH
VI. CÁC HÀM THÔNG TIN - INFORMATION
ngày thán
FUNCTIONS
CELL (info_type, reference) : Lấy thông tin về định dạng, vị trí
một số ng
hay nội dung của ô ở góc trên bên trái trong một tham chiếu
NETWO
ERROR.TYPE (error_val ) : Trả về một con số tương ứng với
cả số ngà
một trong các trị lỗi trong Excel hoặc trả về #NA! nếu không có
và end_d
(holidays
lỗi
NOW ()
INFO (info_text) : Trả về thông tin của môi trường hoạt động
định dạng
lúc đang làm việc với MS Excel
quả sẽ đư
IS... (value) : Gồm các hàm: ISBLANK, ISERR, ISERROR,
SECOND
ISLOGICAL, ISNA, ISNONTEXT, ISNUMBER, ISREF,
ISTEXT. Dùng để kiểm tra dữ liệu trong Excel, Tất cả đều trả
thời gian.
về giá trị TRUE nếu kiểm tra thấy đúng và FALSE nếu kiểm
TIME (h
tra thấy sai
giá trị thờ
ISEVEN (number) : Trả về TRUE nếu number là số chẵn,
General t
FALSE nếu number là số lẻ
hiện ở dạ
ISODD (number) : Trả về TRUE nếu number là số lẻ, FALSE
TIMEVA
nếu number là số chẵn
trị thời gi
N (value) : Chuyển đổi một giá trị thành một số
(chuyển đ
NA (value) : Dùng để tạo lỗi #N/A! để đánh dấu các ô rỗng
trị thời gi
nhằm tránh những vấn đề không định trước khi dùng một số
TODAY
hàm của Excel. Khi hàm tham chiếu tới các ô được đánh dấu,
Nếu định
sẽ trả về lỗi #N/A!
kết quả s
TYPE (value) : Trả về loại của giá trị cần tra cứu
WEEKD
tuần tươn
VII. CÁC HÀM NGÀY THÁNG VÀ THỜI GIAN - DATE
số nguyê

4

Kutexxx

good luck

Các hàm trong excel

so với phân bố chuẩn
WEEKNUM (serial_number, return_type) : Trả về một số cho
LARGE thứ mấy : Trả về giá
biết tuần (array, k) trong năm. trị lớn nhất thứ k trong một tập
số liệu
WORKDAY (start_day, days, holidays) : Trả về một số tuần
MAX hiện số ngày làm việc, : Trả là giá trị lớn sau ngày bắt
tự thể (number1, number2, ...) có thểvề trước hay nhất của một
tập làm việc và trừ đi những ngày cuối tuần và ngày nghỉ (nếu
đầugiá trị
MAXA (number1, number2, ...)
có) trong khoảng thời gian đó. : Trả về giá trị lớn nhất của
một tập giá trị, bao gồm Trả về phần năm của một
YEAR (serial_number) :cả các giá trị logic và text giá trị ngày
MEDIAN (number1, number2, ...) : Kết trung bình là một số
tháng, được đại diện bởi số tuần tự.Tính quả trả về vị của các
số.
nguyên từ 1900 đến 9999.
MIN (number1, number2, end_date, basis) : nhỏ nhất lệ của
YEARFRAC (start_date, ...) : Trả về giá trị Trả về tỷ của một
tập khoảng
mộtgiá trị thời gian trong một năm.
MINA (number1, number2, ...) : Trả về giá trị nhỏ nhất của
VIII. CÁC HÀM THỐNG KÊ - STATISTICAL
một tập giá trị, bao gồm cả các giá trị logic và text
FUNCTIONS (1)
MODE (number1, number2, ...) : Trả về giá trị xuất hiện nhiều
Các hàm thống kê có thể chia thành 3 nhóm nhỏ sau: Nhóm hàm nhất trong một mảng giá trị
về Thống Kê, nhóm hàm về Phân Phối Xác Suất, và nhóm hàm PERCENTILE (array, k) : Tìm phân vị thứ k của các giá trị
trong một mảng dữ liệu
về Tương Quan và Hồi Quy Tuyến Tính
PERCENTRANK (array, x, significance) : Trả về thứ hạng (vị
trí tương đối) của một trị trong một mảng dữ liệu, là số phần
1. NHÓM HÀM VỀ THỐNG KÊ
AVEDEV (number1, number2, ...) : Tính trung bình độ lệch
trăm của mảng dữ liệu đó
tuyệt đối các điểm dữ liệu theo trung bình của chúng. Thường PERMUT (number, number_chosen) : Trả về hoán vị của các
dùng làm thước đo về sự biến đổi của tập số liệu
đối tượng.
AVERAGE (number1, number2, ...) : Tính trung bình cộng
QUARTILE (array, quart) : Tính điểm tứ phân vị của tập dữ
AVERAGEA (number1, number2, ...) : Tính trung bình cộng liệu. Thường được dùng trong khảo sát dữ liệu để chia các tập
của các giá trị, bao gồm cả những giá trị logic
hợp thành nhiều nhóm…
AVERAGEIF (range, criteria1) : Tính trung bình cộng của các RANK (number, ref, order) : Tính thứ hạng của một số trong
giá trị trong một mảng theo một điều kiện
danh sách các số
AVERAGEIFS (range, criteria1, criteria2, ...) : Tính trung
SKEW (number1, number2, ...) : Trả về độ lệch của phân phối,
bình cộng của các giá trị trong một mảng theo nhiều điều kiện mô tả độ không đối xứng của phân phối quanh trị trung bình
COUNT (value1, value2, ...) : Đếm số ô trong danh sách
của nó
COUNTA (value1, value2, ...) : Đếm số ô có chứa giá trị
SMALL (array, k) : Trả về giá trị nhỏ nhất thứ k trong một tập
(không rỗng) trong danh sách
số
COUNTBLANK (range) : Đếm các ô rỗng trong một vùng
STDEV (number1, number2, ...) : Ước lượng độ lệch chuẩn
COUNTIF (range, criteria) : Đếm số ô thỏa một điều kiện cho trên cơ sở mẫu
trước bên trong một dãy
STDEVA (value1, value2, ...) : Ước lượng độ lệch chuẩn trên
COUNTIFS (range1, criteria1, range2, criteria2, …) : Đếm số cơ sở mẫu, bao gồm cả những giá trị logic
ô thỏa nhiều điều kiện cho trước
STDEVP (number1, number2, ...) : Tính độ lệch chuẩn theo
DEVSQ (number1, number2, ...) : Tính bình phương độ lệch toàn thể tập hợp
các điểm dữ liệu từ trung bình mẫu của chúng, rồi cộng các
STDEVPA (value1, value2, ...) : Tính độ lệch chuẩn theo toàn
bình phương đó lại.
thể tập hợp, kể cả chữ và các giá trị logic
FREQUENCY (data_array, bins_array) : Tính xem có bao
VAR (number1, number2, ...) : Trả về phương sai dựa trên mẫu
nhiêu giá trị thường xuyên xuất hiện bên trong một dãy giá trị, VARA (value1, value2, …) : Trả về phương sai dựa trên mẫu,
rồi trả về một mảng đứng các số. Luôn sử dụng hàm này ở
bao gồm cả các trị logic và text
dạng công thức mảng
VARP (number1, number2, ...) : Trả về phương sai dựa trên
GEOMEAN (number1, number2, ...) : Trả về trung bình nhân toàn thể tập hợp
của một dãy các số dương. Thường dùng để tính mức tăng
VARPA (value1, value2, …) : Trả về phương sai dựa trên toàn
trưởng trung bình, trong đó lãi kép có các lãi biến đổi được cho thể tập hợp, bao gồm cả các trị logic và text.
trước…
TRIMMEAN (array, percent) : Tính trung bình phần trong của
HARMEAN (number1, number2, ...) : Trả về trung bình điều một tập dữ liệu, bằng cách loại tỷ lệ phần trăm của các điểm
hòa (nghịch đảo của trung bình cộng) của các số
dữ liệu ở đầu và ở cuối tập dữ liệu.
KURT (number1, number2, ...) : Tính độ nhọn của tập số liệu, Nhóm hàm về Phân Phối Xác Suất ...
biểu thị mức nhọn hay mức phẳng tương đối của một phân bố Nhóm hàm về Tương Quan và Hồi Quy Tuyến Tính ...

5

Kutexxx

good luck

Các hàm trong excel

IX. CÁC HÀM QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ DANH
SÁCH - DATABASE AND LIST MANAGAMENT
FUNCTIONS
Nói chung về Các Hàm Quản lý Cơ sở dữ liệu và Danh sách

DAVERAGE (database, field, criteria) : Tính trung bình các
giá trị trong một cột của danh sách hay các trị của một cơ sở dữ
liệu, theo một điều kiện được chỉ định.
DCOUNT (database, field, criteria) : Đếm các ô chứa số liệu
trong một cột của danh sách hay các trị của một cơ sở dữ liệu,
theo một điều kiện được chỉ định.
DCOUNTA (database, field, criteria) : Đếm các ô "không
rỗng" trong một cột của danh sách hay các trị của một cơ sở dữ
liệu, theo một điều kiện được chỉ định.
DGET (database, field, criteria) : Trích một giá trị từ một cột
của một danh sách hay cơ sở dữ liệu, khớp với điều kiện được
chỉ định.
DMAX (database, field, criteria) : Trả về trị lớn nhất trong một
cột của một danh sách hay của một cơ sở dữ liệu, theo một
điều kiện được chỉ định.
DMIN (database, field, criteria) : Trả về trị nhỏ nhất trong một
cột của một danh sách hay của một cơ sở dữ liệu, theo một
điều kiện được chỉ định.
DRODUCT (database, field, criteria) : Nhân các giá trị trong
một cột của một danh sách hay của một cơ sở dữ liệu, theo một
điều kiện được chỉ định.
DSTDEV (database, field, criteria) : Ước lượng độ lệch chuẩn
của một tập hợp theo mẫu, bằng cách sử dụng các số liệu trong
một cột của một danh sách hay của một cơ sở dữ liệu, theo một
điều kiện được chỉ định.
DSTDEVP (database, field, criteria) : Tính độ lệch chuẩn của
một tập hợp theo toàn thể các tập hợp, bằng cách sử dụng các
số liệu trong một cột của một danh sách hay của một cơ sở dữ
liệu, theo một điều kiện được chỉ định.
DSUM (database, field, criteria) : Cộng các số trong một cột
của một danh sách hay của một cơ sở dữ liệu, theo một điều
kiện được chỉ định.
DVAR (database, field, criteria) : Ước lượng sự biến thiên của
một tập hợp dựa trên một mẫu, bằng cách sử dụng các số liệu
trong một cột của một danh sách hay của một cơ sở dữ liệu,
theo một điều kiện được chỉ định.
DVARP (database, field, criteria) : Tính toán sự biến thiên của
một tập hợp dựa trên toàn thể tập hợp, bằng cách sử dụng các
số liệu trong một cột của một danh sách hay của một cơ sở dữ
liệu, theo một điều kiện được chỉ định.

Một số ví dụ về cách dùng Criteria để nhập điều kiện

GETPIVOTDATA (data_field, pivot_table, field1, item1,
field2, item2,...) : Trả về dữ liệu được lưu giữ trong báo cáo
PivotTable. Có thể dùng GETPIVOTDATA để lấy dữ liệu tổng
kết từ một báo cáo PivotTable, với điều kiện là phải thấy được
dữ liệu tổng kết từ trong báo cáo đó.

5

Kutexxx

good luck

Chữ Ký
[Click để xem Tài Sản của thành viên này]

Trả lời nhanh
* Không dùng những ngôn từ thiếu lịch sự.
* Bài viết sưu tầm nên ghi rõ nguồn.
* Tránh spam nhảm không liên quan đến chủ đề.

Yêu cầu viết tiếng Việt có dấu.


Quyền hạn của Bạn Trong Bài Viết
Bạn không có quyền trả lời bài viết
Trang 1 trong tổng số 1 trang
Trang 1 trong tổng số 1 trang
Diễn đàn ... được phát triển bởi các thành viên. Admin: ...
Ban Quản trị không chịu trách nhiệm về nội dung thành viên đăng tải
Style by Loitraitim - Vb rip by HQTH team - FM rip by Việt K - c3zone
Vui lòng không xóa những dòng này khi sử dụng skin.
Powered by phpbb2 ® Version 2.0
Copyright ©2000 - 2010, Forumotion Ltd.
Đầu trang
Giữa trang
Cuối trang
Free forum | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | Create your own blog